Nghĩa của từ "what can't be cured must be endured" trong tiếng Việt
"what can't be cured must be endured" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
what can't be cured must be endured
US /wʌt kænt bi kjʊrd mʌst bi ɛnˈdjʊrd/
UK /wɒt kɑːnt bi kjʊəd mʌst bi ɪnˈdjʊəd/
Thành ngữ
cái gì không thể cứu vãn thì phải cam chịu
if you cannot change a difficult situation, you must accept it and deal with it patiently
Ví dụ:
•
I know you're frustrated with the delay, but what can't be cured must be endured.
Tôi biết bạn thất vọng vì sự chậm trễ, nhưng cái gì không thể cứu vãn thì phải cam chịu thôi.
•
The doctor said the condition is permanent; what can't be cured must be endured.
Bác sĩ nói tình trạng này là vĩnh viễn; cái gì không thể chữa khỏi thì phải chấp nhận thôi.